Loading...

Nhật Bản tăng lương tối thiểu vùng

Ngày tạo: 04/11/2025 14:16:46 | Lượt xem: 99
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi của Nhật Bản vừa công bố thông tin về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu vùng của Nhật Bản, dự kiến áp dụng sớm nhất vào tháng 10/2025, muộn nhất từ 03/2026. Theo đó tỷ lệ mức tăng lương từ 3.41% đến hơn 8%, tương ứng mức lương tối thiểu vùng từ 180.048 Yên tại khu vực Kochi cho đến 215.600 Yên tại khu vực Tokyo (tương đương 30,7 triệu đến 36.8 triệu VNĐ).

Với mức tăng lương cơ bản đáng kể là một tin hiệu tốt cho những thực tập sinh

đang tham gia và có nguyện vọng tham gia Chương trình IM Japan.

BÀNG LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ TẠI NHẬT BẢN

Năm tài khóa

Năm Lệnh Hòa 7 (Năm 2025)

Tỉnh/Thành phố

Mức tiền lương tối thiểu cũ (Yên/giờ)

Mức tiền lương tối thiểu mới (Yên/giờ)

Tỉ lệ tăng

Mức lương tối thiểu mới hàng tháng (8h/ngày/22 ngày công)

Thời điểm áp dụng

HOKKAIDO

1,010

1,075

6.44%

189,200 Yên/tháng

04/10/2025

AOMORI

953

1,029

7.97%

181,104 Yên/tháng

21/11/2025

IWATE

952

1,031

8.30%

181,456 Yên/tháng

01/12/2025

MIYAZAKI

973

1,038

6.68%

182,688 Yên/tháng

04/10/2025

AKITA

951

1,031

8.41%

181,456 Yên/tháng

31/03/2026

YAMAGATA

955

1,032

8.06%

181,632 Yên/tháng

23/12/2025

FUKUSHIMA

955

1,033

8.17%

181,808 Yên/tháng

01/01/2025

IBARAKI

1,005

1,074

6.87%

189,024 Yên/tháng

12/10/2025

TOCHIGI

1,004

1,068

6.37%

187,968 Yên/tháng

01/10/2025

GUNMA

985

1,063

7.92%

187,088 Yên/tháng

01/03/2026

SAITAMA

1,078

1,141

5.84%

200,816 Yên/tháng

01/11/2025

CHIBA

1,076

1,140

5.95%

200,640 Yên/tháng

03/10/2025

TOKYO

1,163

1,226

5.42%

215,776 Yên/tháng

03/10/2025

KANAGAWA

1,162

1,225

5.42%

215,600 Yên/tháng

04/10/2025

NIIGATA

985

1,050

6.60%

184,800 Yên/tháng

02/10/2025

TOYAMA

998

1,062

6.41%

186,912 Yên/tháng

12/10/2025

ISHIKAWA

984

1,054

7.11%

185,504 Yên/tháng

08/10/2025

FUKUI

984

1,053

7.01%

185,328 Yên/tháng

08/10/2025

YAMANASHI

988

1,052

6.48%

185,152 Yên/tháng

01/12/2025

NAGANO

998

1,061

6.31%

186,736 Yên/tháng

03/10/2025

GIFU

1,001

1,065

6.39%

187,440 Yên/tháng

18/10/2025

SHIZUOKA

1,034

1,097

6.09%

193,072 Yên/tháng

01/11/2025

AICHI

1,077

1,140

5.85%

200,640 Yên/tháng

18/10/2025

MIE

1,023

1,087

6.26%

191,312 Yên/tháng

21/11/2025

SHIGA

1,017

1,080

6.19%

190,080 Yên/tháng

05/10/2025

KYOTO

1,085

1,122

3.41%

197,472 Yên/tháng

21/11/2025

Năm tài khóa

Năm Lệnh Hòa 7 (Năm 2025)

Tỉnh/Thành phố

Mức tiền lương tối thiểu cũ (Yên/giờ)

Mức tiền lương tối thiểu mới (Yên/giờ)

Tỉ lệ tăng

Mức lương tối thiểu mới hàng tháng (8h/ngày/22 ngày công)

Thời điểm áp dụng

OSAKA

1,114

1,177

5.66%

207,152 Yên/tháng

16/10/2025

HYGO

1,052

1,116

6.08%

196,416 Yên/tháng

04/10/2025

NARA

986

1,051

6.59%

184,976 Yên/tháng

16/11/2025

WAKAYAMA

980

1,045

6.63%

183,920 Yên/tháng

01/11/2025

TOTTORI

957

1,030

7.63%

181,280 Yên/tháng

04/10/2025

SHIMANE

962

1,033

7.38%

181,808 Yên/tháng

17/11/2025

OKAYAMA

982

1,047

6.62%

184,272 Yên/tháng

01/12/2025

HIROSHIMA

1,020

1,085

6.37%

190,960 Yên/tháng

01/11/2025

YAMAGUCHI

979

1,043

6.54%

183,568 Yên/tháng

16/10/2025

TOKUSHIMA

980

1,046

6.73%

184,096 Yên/tháng

01/01/2026

KAGAWA

970

1,036

6.80%

182,336 Yên/tháng

18/10/2025

EHIME

956

1,033

8.05%

181,808 Yên/tháng

01/12/2025

KOCHI

952

1,023

7.46%

180,048 Yên/tháng

01/12/2025

FUKUOKA

992

1,057

6.55%

186,032 Yên/tháng

16/11/2025

SAGA

956

1,030

7.74%

181,280 Yên/tháng

21/11/2025

NAGASAKI

953

1,031

8.18%

181,456 Yên/tháng

01/12/2025

KUMAMOTO

952

1,034

8.61%

181,984 Yên/tháng

01/01/2026

OITA

954

1,035

8.49%

182,160 Yên/tháng

01/01/2026

MIYAZAKI

952

1,023

7.46%

180,048 Yên/tháng

16/11/2025

KAGOSHIMA

953

1,026

7.66%

180,576 Yên/tháng

01/11/2025

OKINAWA

952

1,023

7.46%

180,048 Yên/tháng

01/12/2025

 

 

Tin khác